Nghĩa tiếng Việt
- ở một mức độ nào đó, phần nàocụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- partly; to a certain degreecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ある程度cụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I agree with you to some extent.
Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ nào đó.