Nghĩa tiếng Việt
- Nằm sấp tụt từ trên xuống.động từWiktionary
- Nói áp bụng sát đất mà bò.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trên giường toài xuống đất.
-
Bộ đội bò toài.
toài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nằm sấp tụt từ trên xuống; Nói áp bụng sát đất mà bò.
Trên giường toài xuống đất.
Bộ đội bò toài.