Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặc toàn màu trắng.
-
Toàn thân.
-
Vẹn toàn.
toàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
Mặc toàn màu trắng.
Toàn thân.
Vẹn toàn.