Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người cùng làm một việc.danh từWiktionary
- Phép tính.danh từWiktionary
- Toán học, nói tắt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Toán lính giặc.
-
Toán thợ.
-
Một toán cướp.
-
Làm toán.
-
Giải toán.