TanroDictionary Sổ từ

toán

Việt
0

toán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhóm người cùng làm một việc; Phép tính; Toán học, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm người cùng làm một việc.danh từWiktionary
  2. Phép tính.danh từWiktionary
  3. Toán học, nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Toán lính giặc.

  2. Toán thợ.

  3. Một toán cướp.

  4. Làm toán.

  5. Giải toán.