Nghĩa tiếng Việt
- Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt.tính từ いWiktionary
- Nát bét.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mắt toét nhoèn.
-
Giẫm quả chuối toét ra.
toét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt; Nát bét.
Mắt toét nhoèn.
Giẫm quả chuối toét ra.