Nghĩa tiếng Việt
- Tương lai.danh từEN-VI Dict
- Tương lai, sau này.tính từEN-VI Dict
- (trạng thái, quy trình) mong muốn trong tương lai, sau cải tiếntính từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- describing the desired future state (as-is vs to-be)tính từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- あるべき姿の、To-Betính từTanro Dictionary
Ví dụ
-
They are planning for the to-be.
-
Her to-be husband is abroad.