Nghĩa tiếng Việt
- Sự bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn bám.danh từEN-VI Dict
- Bợ đỡ.tính từEN-VI Dict
- Ăn bám.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her toad-eating only won quick praise.
-
His toad-eating kept him close to power.
-
The toad-eating clerk agreed with everything.
-
The toad-eating habit hurt his dignity.