TanroDictionary Sổ từ

toang hoác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kng.; thường dùng phụ sau một số.tính từ い
  2. Có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt.động từ

Ví dụ

  1. Cửa mở toang hoác.

  2. Thủng toang hoác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép