Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuốc lá ((cũng) tobacco).danh từ
Ví dụ
-
The tobacco-plant grew well in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈbæˌkoʊˈplænt/
The tobacco-plant grew well in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép