Nghĩa tiếng Việt
- Người bán thuốc lá.danh từEN-VI Dict
- Người buôn thuốc lá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tobacconist sold pipes and papers.
-
The tobacconist ran a small shop.
/təˈbækənɪst/
tobacconist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán thuốc lá; Người buôn thuốc lá.
The tobacconist sold pipes and papers.
The tobacconist ran a small shop.