Nghĩa tiếng Việt
- Đường trượt (của xe trượt băng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the toboggan-shoot on the desk.
/təˈbɑːɡənˈʃuːt/
toboggan-shoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường trượt (của xe trượt băng).
He kept the toboggan-shoot on the desk.