Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tobogganđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We tobogganed after the first snowfall.
/təˈbɒɡənd/
tobogganed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của toboggan.
We tobogganed after the first snowfall.