TanroDictionary Sổ từ

toddle

/ˈtɒdl/

Anh
0

toddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi chập chững, sự đi không vững; Sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp; Đi chậm chững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi chập chững, sự đi không vững.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp.danh từEN-VI Dict
  3. Đi chậm chững.động từEN-VI Dict
  4. Đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toddler took a careful toddle.

  2. He went for a slow toddle.

  3. The child can toddle across the room.

  4. We toddle home after dinner.