Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi chập chững, sự đi không vững.danh từEN-VI Dict
- Sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp.danh từEN-VI Dict
- Đi chậm chững.động từEN-VI Dict
- Đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toddler took a careful toddle.
-
He went for a slow toddle.
-
The child can toddle across the room.
-
We toddle home after dinner.