Nghĩa tiếng Việt
- Nói miệng loe rộng khi cười.tính từ いWiktionary
- Dây loang ra, trông bẩn mắt.tính từ いWiktionary
- Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cười toe toét.
-
Mực dây toe toét ra vở.
-
Toe toét cả ngày.