TanroDictionary Sổ từ

toe-hold

/ˈtoʊˈhoʊld/

Anh
0

toe-hold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ để bám đầu ngón chân (khi trèo... ); Phương tiện vượt qua chướng ngại; Thế lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ để bám đầu ngón chân (khi trèo... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phương tiện vượt qua chướng ngại.danh từEN-VI Dict
  3. Thế lợi.danh từEN-VI Dict
  4. Miếng vặn chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a toe-hold on the wall.

  2. That small job gave him a toe-hold in the company.

  3. The new rule gave them a toe-hold.

  4. The boot gave his toe-hold too much pressure.