Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để bám đầu ngón chân (khi trèo... ).danh từEN-VI Dict
- Phương tiện vượt qua chướng ngại.danh từEN-VI Dict
- Thế lợi.danh từEN-VI Dict
- Miếng vặn chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a toe-hold on the wall.
-
That small job gave him a toe-hold in the company.
-
The new rule gave them a toe-hold.
-
The boot gave his toe-hold too much pressure.