Nghĩa tiếng Việt
- Trưởng giả học làm sang; đua đòi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acts so toffee-nosed at school.
/ˈtɑːfiːˌnoʊst/
toffee-nosed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trưởng giả học làm sang; đua đòi.
He acts so toffee-nosed at school.