TanroDictionary Sổ từ

toil

/tɔɪl/

Anh
0

toil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc; Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc; Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc.danh từEN-VI Dict
  2. Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc.động từEN-VI Dict
  3. Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The job was full of toil.

  2. She had to toil through the night.

  3. They had to toil up the steep hill.

  4. to toil up a slope

    leo lên dốc một cách mệt nhọc