Nghĩa tiếng Việt
- Công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc.danh từEN-VI Dict
- Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc.động từEN-VI Dict
- Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The job was full of toil.
-
She had to toil through the night.
-
They had to toil up the steep hill.
-
to toil up a slope
leo lên dốc một cách mệt nhọc