Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đô của Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
- Chính phủ Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tokyo is a crowded and exciting city.
-
Tokyo announced new rules for the markets.
/ˈtoʊkioʊ/
tokyo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ đô của Nhật Bản; Chính phủ Nhật Bản.
Tokyo is a crowded and exciting city.
Tokyo announced new rules for the markets.