TanroDictionary Sổ từ

tolerant

/ˈtɒlərənt/

Anh Thông dụng
0

tolerant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoan dung, hay tha thứ; Kiên nhẫn; Chịu được (thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoan dung, hay tha thứ.tính từEN-VI Dict
  2. Kiên nhẫn.tính từEN-VI Dict
  3. Chịu được (thuốc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is tolerant of different opinions.

  2. Be tolerant when the lesson feels slow.

  3. This medicine is tolerant for most adults.