Nghĩa tiếng Việt
- Miễn thuế.tính từEN-VI Dict
- Không phải trả tiền; không mất tiền; cho không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The call was toll-free from here.
-
The ride was toll-free for children.
/ˈtoʊlˈfri/
toll-free là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miễn thuế; Không phải trả tiền; không mất tiền; cho không.
The call was toll-free from here.
The ride was toll-free for children.