Nghĩa tiếng Việt
- Người thu thuế (ở cửa thu thuế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toll-keeper checked every passing cart.
/ˈtoʊlˈkipɜː/
toll-keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu thuế (ở cửa thu thuế).
The toll-keeper checked every passing cart.