TanroDictionary Sổ từ

toll-keeper

/ˈtoʊlˈkipɜː/

Anh
0

toll-keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu thuế (ở cửa thu thuế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thu thuế (ở cửa thu thuế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toll-keeper checked every passing cart.