TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ tomato – Cây cà chua; Quả cà chua

tomato

/təˈmɑːtəʊ/

Anh Thông dụng
0

tomato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cà chua; Quả cà chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cà chua.danh từEN-VI Dict
  2. Quả cà chua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tomato plant needs more sun.

  2. I added a fresh tomato to my salad.

  3. tomato sauce

    nước xốt cà chua