TanroDictionary Sổ từ

tomb

/tuːm/

Anh Thông dụng
0

tomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mồ, mộ, mả; Sự chết; Chôn, chôn cất; vùi xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồ, mộ, mả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chết.danh từEN-VI Dict
  3. Chôn, chôn cất; vùi xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They visited the tomb on a quiet hill.

  2. For him, illness brought thoughts of tomb.

  3. We will tomb the old records safely.