Nghĩa tiếng Việt
- (khinh) "làm chú Tôm" (ám chỉ nhân vật trong "túp lều chú Tôm" của Beecher Stowe).danh từEN-VI Dict
- Khúm núm (quị lụy) trước mặt người da trắng (nói về người da đen).danh từEN-VI Dict
- Phản bội quyền lợi của người da đen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel mocked tomming in the old days.
-
The man kept tomming to please the crowd.
-
His tomming hurt the whole community.