TanroDictionary Sổ từ

tomming

/tɒmɪŋ/

Anh
0

tomming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (khinh) "làm chú Tôm" (ám chỉ nhân vật trong "túp lều chú Tôm" của Beecher Stowe); Khúm núm (quị lụy) trước mặt người da trắng (nói về người da đen); Phản bội quyền lợi của người da đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khinh) "làm chú Tôm" (ám chỉ nhân vật trong "túp lều chú Tôm" của Beecher Stowe).danh từEN-VI Dict
  2. Khúm núm (quị lụy) trước mặt người da trắng (nói về người da đen).danh từEN-VI Dict
  3. Phản bội quyền lợi của người da đen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The novel mocked tomming in the old days.

  2. The man kept tomming to please the crowd.

  3. His tomming hurt the whole community.