TanroDictionary Sổ từ

tommy-shop

/ˈtɑːmiˈʃɑːp/

Anh
0

tommy-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng phát lương (ở nhà máy, thường trả lương thực thay tiền); Căn tin; hiệu bánh mì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng phát lương (ở nhà máy, thường trả lương thực thay tiền).danh từEN-VI Dict
  2. Căn tin; hiệu bánh mì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The men lined up at the tommy-shop for wages.

  2. We bought sandwiches at the tommy-shop.