Nghĩa tiếng Việt
- Nịnh nọt để gièm pha người khác.động từ
Ví dụ
-
Nhưng chẳng may cuộc đối thoại “ở hậu trường” lại lọt vào tai một thằng cha hay ton hót, hắn lập tức đi báo với chính trị viên phụ trách tư tưởng của đoàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép