TanroDictionary Sổ từ

tongue-in-cheek

/tʌŋ ɪn ˈtʃik/

Anh
0

tongue-in-cheek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một phong cách hài hước pha trộn một phần nghiêm túc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phong cách hài hước pha trộn một phần nghiêm túc.SEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a tongue-in-cheek explanation of why the sky was blue, offering a theory about some primordial discount on light blue paint.