Nghĩa tiếng Việt
- Sự quở trách gay gắt, sự mắng mỏ gay gắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His teacher gave him a tongue-lashing for lying.
/ˈtəŋˈlæʃin/
tongue-lashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quở trách gay gắt, sự mắng mỏ gay gắt.
His teacher gave him a tongue-lashing for lying.