TanroDictionary Sổ từ

tongue-tie

/ˈtəŋˌtɑɪ/

Anh
0

tongue-tie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật líu lưỡi; Bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật líu lưỡi.danh từEN-VI Dict
  2. Bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tongue-tie made speaking difficult.

  2. The shock seemed to tongue-tie her.