Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tongueđộng từEN-VI Dict
- Có lối ăn nói như thế nào đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tongued the toast with butter.
-
His tongued remarks sounded rude.
/tʌŋd/
tongued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tongue; Có lối ăn nói như thế nào đó.
She tongued the toast with butter.
His tongued remarks sounded rude.