TanroDictionary Sổ từ

tonic

/ˈtɑːnɪk/

Anh
0

tonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ; Bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường; Âm chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ.tính từEN-VI Dict
  2. Bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường.tính từEN-VI Dict
  3. Âm chủ.danh từEN-VI Dict
  4. Thuốc bổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tonic note ends the simple scale.

  2. A short walk can feel tonic after work.

  3. The tonic starts the melody in this song.

  4. She took a tonic before breakfast every day.