Nghĩa tiếng Việt
- Kết thúc một cái gì đó một cách đặc biệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He complained for an hour and to top it off started shouting his head off.
/tˈɒp ˈɒf/
top off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết thúc một cái gì đó một cách đặc biệt.
He complained for an hour and to top it off started shouting his head off.