Nghĩa tiếng Việt
- Đổ đầy lại thứ gì đó chưa trống rỗng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Shall I top up your drink while I'm pouring myself one?
/tˈɒp ˈʌp/
top up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ đầy lại thứ gì đó chưa trống rỗng.
Shall I top up your drink while I'm pouring myself one?