Nghĩa tiếng Việt
- Phân để rải lên mặt ruộng; sự rải phân lên mặt ruộng.danh từEN-VI Dict
- Lớp đá rải lên mặt đường; sự rải đá lên mặt đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer added top-dressing to the field.
-
Workers laid top-dressing on the rough road.