Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nặng đầu (đầu nặng đít nhẹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag's top-heaviness made it hard to carry.
/ˈtɑːpˈhɛvinəs/
top-heaviness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nặng đầu (đầu nặng đít nhẹ).
The bag's top-heaviness made it hard to carry.