TanroDictionary Sổ từ

top-sawyer

/ˈtɑːpˈsɔjɜː/

Anh
0

top-sawyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thợ cưa đứng ở bên cao (trong hai người cùng kéo cưa); Người có địa vị cao; người quyền cao chức trọng; Nhân vật xuất sắc; chuyên gia loại một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thợ cưa đứng ở bên cao (trong hai người cùng kéo cưa).danh từEN-VI Dict
  2. Người có địa vị cao; người quyền cao chức trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Nhân vật xuất sắc; chuyên gia loại một.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. As top-sawyer, he stood on the higher side.

  2. She became a top-sawyer in the company quickly.

  3. He is a top-sawyer at fixing old radios.