Nghĩa tiếng Việt
- Người thợ cưa đứng ở bên cao (trong hai người cùng kéo cưa).danh từEN-VI Dict
- Người có địa vị cao; người quyền cao chức trọng.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật xuất sắc; chuyên gia loại một.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As top-sawyer, he stood on the higher side.
-
She became a top-sawyer in the company quickly.
-
He is a top-sawyer at fixing old radios.