Nghĩa tiếng Việt
- Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their single entered the top-ten last month.
/ˈtɑːpˈtɛn/
top-ten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.
Their single entered the top-ten last month.