TanroDictionary Sổ từ

top-ten

/ˈtɑːpˈtɛn/

Anh
0

top-ten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their single entered the top-ten last month.