Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên đo vẽ địa hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The topographist drew the land with careful lines.
/təˈpɑːɡrəˌfaɪts/
topographist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên đo vẽ địa hình.
The topographist drew the land with careful lines.