Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc khoa nghiên cứu tên đất; thuộc địa danh học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a toponymic report about local place names.
/ˌtɑːpəˈnɪmɪk/
toponymic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc khoa nghiên cứu tên đất; thuộc địa danh học.
He wrote a toponymic report about local place names.