TanroDictionary Sổ từ

topping

/ˈtɒpɪŋ/

Anh
0

topping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tỉa ngọn cây; Phần trên, phần ngọn; Lớp mặt của đường rải đá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tỉa ngọn cây.danh từEN-VI Dict
  2. Phần trên, phần ngọn.danh từEN-VI Dict
  3. Lớp mặt của đường rải đá... ).danh từEN-VI Dict
  4. Bậc trên, thượng hạng, đặc biệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We did the topping to keep the tree small.

  2. The cake had cherries on the topping.

  3. The road got a smooth topping after repairs.

  4. They stayed in a topping hotel near the sea.