Nghĩa tiếng Việt
- Sự tỉa ngọn cây.danh từEN-VI Dict
- Phần trên, phần ngọn.danh từEN-VI Dict
- Lớp mặt của đường rải đá... ).danh từEN-VI Dict
- Bậc trên, thượng hạng, đặc biệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We did the topping to keep the tree small.
-
The cake had cherries on the topping.
-
The road got a smooth topping after repairs.
-
They stayed in a topping hotel near the sea.