Nghĩa tiếng Việt
- Một cách tuyệt vời; tuyệt mỹ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sang the song toppingly during the show.
-
the car ran simply toppingly
tóm lại, chiếc xe đã chạy tuyệt vời
/ˈtɒpɪŋli/
toppingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách tuyệt vời; tuyệt mỹ.
She sang the song toppingly during the show.
the car ran simply toppingly
tóm lại, chiếc xe đã chạy tuyệt vời