TanroDictionary Sổ từ

topple

/ˈtɒpl/

Anh Thông dụng
0

topple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: + down, over) ngã, đổ, đổ nhào; Làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. + down, over) ngã, đổ, đổ nhào.động từEN-VI Dict
  2. Làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wind can topple a weak fence.

  2. The heavy vase will topple if you push it.

  3. to topple down the despotic government

    lật đổ chính phủ độc tài