Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn; tình trạng hỗn loạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office was in topsy-turvydom after the move.
/ˈtɑpsiˈtɜːdvaɪdəm/
topsy-turvydom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn; tình trạng hỗn loạn.
The office was in topsy-turvydom after the move.