Nghĩa tiếng Việt
- Đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore).danh từEN-VI Dict
- Đế hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A carved tori ringed the base of the column.
-
The rose sat on a green tori beneath the bloom.
/ˈtori/
tori là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore); Đế hoa.
A carved tori ringed the base of the column.
The rose sat on a green tori beneath the bloom.