TanroDictionary Sổ từ

tori

/ˈtori/

Anh
0

tori là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore); Đế hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore).danh từEN-VI Dict
  2. Đế hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A carved tori ringed the base of the column.

  2. The rose sat on a green tori beneath the bloom.