Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của torpedođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm torpedoed our outdoor plans.
/tɔrˈpiˌdoʊd/
torpedoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của torpedo.
The storm torpedoed our outdoor plans.