TanroDictionary Sổ từ

torpor

/ˈtɔːpə(r)/

Anh Thông dụng
0

torpor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He struggled to wake himself from his torpor.

  2. to arouse oneself from one's torpor

    tỉnh dậy khỏi trạng thái mê mệt