Nghĩa tiếng Việt
- Sự mềm dẻo; tính chất có thể xoắn (xe) được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal's torsibiliti made it easy to shape.
/ˌtɔːrsɪˈbɪləti/
torsibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mềm dẻo; tính chất có thể xoắn (xe) được.
The metal's torsibiliti made it easy to shape.