Nghĩa tiếng Việt
- Sự xe, (thuộc) sự vặn, (thuộc) sự xoắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge needs torsional strength in strong winds.
/ˈtɔːrsiːənəl/
torsional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xe, (thuộc) sự vặn, (thuộc) sự xoắn.
The bridge needs torsional strength in strong winds.