Nghĩa tiếng Việt
- Quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.tính từEN-VI Dict
- Quanh co, loanh quanh; xảo trá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked along a very tortuous path today.
-
She made a tortuous argument during the meeting.
-
a tortuous path
một con đường quanh co
-
a tortuous argument
một lý lẽ quanh co