Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu ((cũng) tortuosity).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road's tortuousness made the drive much longer.
/ˈtɔrtʃwəsnəs/
tortuousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu ((cũng) tortuosity).
The road's tortuousness made the drive much longer.